systema nervosum periphericum

systema nervosum periphericum

A doctor points to a diagram of the systema nervosum periphericum on a chart.

Định nghĩa

Danh từ: Hệ thần kinh ngoại biên (systema nervosum periphericum) phần của hệ thần kinh nằm bên ngoài não tủy sống. bao gồm tất cả các dây thần kinh hạch thần kinh kết nối hệ thần kinh trung ương (não tủy sống) với các cơ quan, bắp, da các bộ phận khác của cơ thể, đảm nhận chức năng truyền tín hiệu cảm giác vận động.

dụ sử dụng
  • (Hệ thần kinh ngoại biên bao gồm các dây thần kinh sọ não dây thần kinh tủy sống.)
  • (Tổn thươnghệ thần kinh ngoại biên có thể gây liệt hoặc mất cảm giác ở tay chân.)
  • (Các bệnh như tiểu đường thường ảnh hưởng đến hệ thần kinh ngoại biên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chức năng của systema nervosum periphericum: Hệ thần kinh ngoại biên được chia thành hai phần chính: hệ thần kinh cảm giác (sensory) hệ thần kinh vận động (motor). Hệ thần kinh cảm giác truyền thông tin từ cơ thể đến não, trong khi hệ thần kinh vận động truyền lệnh từ não đến bắp để thực hiện hành động.

    • Hệ thần kinh ngoại biên cảm giác giúp bạn cảm nhận nhiệt độ, đau đớn áp lực. (Hệ thần kinh ngoại biên cảm giác giúp bạn cảm nhận nhiệt độ, đau đớn áp lực.)
  • Phân loại theo cấu trúc: Systema nervosum periphericum bao gồm các dây thần kinh sọ não (12 đôi) các dây thần kinh tủy sống (31 đôi), cùng với các hạch thần kinh (ganglia).

    • Dây thần kinh sọ não một phần quan trọng của systema nervosum periphericum, kiểm soát các chức năng như nhìn, nghe nuốt. (Dây thần kinh sọ não một phần quan trọng của hệ thần kinh ngoại biên, kiểm soát các chức năng như nhìn, nghe nuốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hệ thần kinh ngoại biên (n): Tên tiếng Việt phổ biến của systema nervosum periphericum.
  • Ngoại biên (adj): Thuộc về phần bên ngoài, xa trung tâm.
    • Các dây thần kinh ngoại biên có thể bị tổn thương do chấn thương. (Các dây thần kinh ngoại biên có thể bị tổn thương do chấn thương.)
  • Hệ thần kinh trung ương (n): Phần đối lập, bao gồm não tủy sống.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thần kinh ngoại vi: Một thuật ngữ tương đương, thường được dùng trong ngữ cảnh y học hoặc sinh học.
  • Phần ngoại biên của hệ thần kinh: Mô tả chi tiết hơn về vị trí chức năng.
Các cụm từ liên quan
  • Tổn thương thần kinh ngoại biên: Tình trạng dây thần kinh ngoại biên bị hư hại.
    • Tổn thương thần kinh ngoại biên thường gây đau, hoặc yếu . (Tổn thương thần kinh ngoại biên thường gây đau, hoặc yếu .)
  • Bệnh thần kinh ngoại biên: Các bệnh ảnh hưởng đến hệ thần kinh ngoại biên.
    • Bệnh thần kinh ngoại biên một biến chứng phổ biến của bệnh tiểu đường. (Bệnh thần kinh ngoại biên một biến chứng phổ biến của bệnh tiểu đường.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ chuyên ngành này.